Bảng kích thước chuẩn
CHI TIẾT THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẤM MICA
| Đặc tính kỹ thuật | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Kích thước nguyên tấm | 1220mm x 2440mm (Khổ tiêu chuẩn) |
| Phân loại độ dày | Từ 2mm đến 30mm (2mm, 3mm, 5mm, 8mm, 10mm, 15mm, 20mm, 30mm) |
| Bảng màu vật liệu | Mica gương, Trắng sữa, Trong suốt, Đen, Đỏ, Vàng, Xanh… |
| Xuất xứ vật tư | Mica Đài Loan cao cấp (FS, SH), Mica Trung Quốc kinh tế (PS) |
DANH MỤC SẢN PHẨM GIA CÔNG TIÊU CHUẨN
| Tên sản phẩm | Quy cách (Dài x Rộng x Cao) | Độ dày (mm) |
|---|---|---|
| Kệ Menu Mica | Khổ A4, A5, A6 hoặc 10x20cm | 2mm – 3mm |
| Hòm phiếu / Thùng mica | Vuông 20cm, 30cm, 40cm hoặc theo mẫu | 2mm – 5mm |
| Biển chức danh để bàn | 80x150mm, 100x240mm, 120x240mm | 3mm – 10mm |
| Kệ đựng tờ rơi | Thiết kế 1 tầng hoặc đa tầng (A4, A5) | 3mm |
| Hộp trưng bày mô hình | Sản xuất tùy chỉnh theo kích thước riêng | 3mm – 5mm |
NĂNG LỰC SẢN XUẤT TẠI MICA GIÁ XƯỞNG
- Công nghệ Laser: Tạo hình sắc nét, đường cắt bóng mịn không cần đánh bóng lại.
- Gia công CNC: Chuyên trị mica độ dày lớn, tạo hình chữ nổi quảng cáo bền bỉ.
- Định hình nhiệt: Kỹ thuật uốn vòm, uốn chữ Z, uốn góc vuông chính xác.
- Kết nối hóa chuyên dụng: Sử dụng keo tàng hình, đảm bảo mối dán sạch, không để lại vết loang khói.
- In ấn kỹ thuật số UV: Tái tạo hình ảnh, màu sắc logo trực tiếp lên bề mặt vật liệu mica.
* Ghi chú: Website micagiaxuong.com hỗ trợ thiết kế và sản xuất theo mọi yêu cầu riêng biệt ngoài các thông số phổ biến nêu trên.




